Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 20/193

  1. Nguyễn Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Ngọc Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Tháp - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Bùi - Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ký Đội - Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Chà - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Giang - Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Ngọc Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Tiền - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Trên - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Cường - Tam Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Dương - Thi Lam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đỗ Xá - Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Ninh - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Công Bình - Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Bá Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ Lăm - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Thiểu - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chấn Động - Hàm Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 54 Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Ngọc Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trực Thành - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu