Nguyễn Ngọc An
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Giang - Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1969 |
| Ngày hy sinh | 14/06/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Làng Te - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Te - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7569 (số thứ tự 7568).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc An” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 14/06/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hán Huy Hoàng sinh 1950 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Chí Lý sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.17.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Quốc Gảo sinh 1950 · Trùng Khánh - Nà Hang - Tuyên Quang · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đắc Long sinh 1951 · Thôn Nội - Miến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
- Lê Văn Thiện sinh 1949 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Đôi sinh 1943 · Huyền Sỹ - Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Tuấn sinh 1953 · Tả Ngoại - An hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Đức Thịnh sinh 1952 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Thản sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Bùi Xuân Thành sinh 1948 · Cựu Viên - Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Lê Văn Đường sinh 1949 · Pắc Pó - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Sang sinh 1951 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
- Lô Văn Bường sinh 1949 · Pắc Pó - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Thế Hội sinh 1941 · Nam Trấn - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Quốc Thanh sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Tiết sinh 1952 · Hy Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh