Nguyễn Ngọc Hàm

Năm sinh1953
Quê quánLạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 13/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 19 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 30.04.05 mộ 1 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7616 (số thứ tự 7615).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Hàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Hàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lai sinh 1949 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hữu Vít sinh 1948 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.20.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Viết Lục sinh 1954 · Sơn Phú - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Văn Nại sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.20.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Công Lan sinh 1954 · Gia Phú - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đình Đượi sinh 1947 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Thanh sinh 1952 · Võ Trang - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Công Huyền sinh 1937 · Yên Phú - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Đức Thuyên sinh 1947 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.14.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Thanh Hưng sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  11. Nguyễn Đức Triệu sinh 1953 · Thôn Giữa - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.04.05 mộ 2 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Thảo sinh 1954 · Quan Cù - Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Ngọc Hoàn sinh 1953 · Lạc Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19 - Gia Lai
  14. Lưu Quang Phiệt sinh 1951 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3