Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 23/193

  1. Mai Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thành - Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Ngọc Đảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đa Xá - Vĩnh Bình - Chợ Lách (Mỏ Cày) - Bến Tre Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lương Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Cữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Phú - Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đào Ngọc Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · PhúcThôn - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Phương - Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Mai Ngọc Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Âm Xa - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Tao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Chính - Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Niên, Bắc Hưng - Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trấn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Bệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cát Dương - Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Ngà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Khiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trường Đồng - Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Dự - Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đào Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Bịch - Đông Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Ngọc Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Kênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Ngọc Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 11 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bạch Thạch - Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Độc Lập - Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu