Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.765 người khớp “Ngọc” trong 91 danh sách · trang 24/193

  1. Bùi Ngọc Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoài Lâm - Đức Lâm - ĐứcThọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Hà - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: K bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Phịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Vị - Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Ngọc Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Ngọc Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Ngọc Phách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Sự - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Tống Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoài Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Trì - Tạo Tư - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Ngọc Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hòa Đức - Thanh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Vân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn 8 - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lương Ngọc Út Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Than - Tân Pheo - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Ngọc Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Trương Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Y Lư - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thịnh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Ích - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Trần Ngọc Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Võ Ngọc Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Páy - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu