Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 116/195
- Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
- Khắc Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Kiều Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Kiều Ngọc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Hóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Ninh- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 6/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Bảo Yên- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Ngọc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lâm Ngọc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 119 phố Hậu Giang- Tiểu khu Điện Biên- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thiệu Dung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu