Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 117/195

  1. Lê Ngọc Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Khanh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Yên- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Khải- Kiến Xương- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ban Thắng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triêu Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Ngọc Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Hà- Thụy Anh- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Phù Ninh- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  27. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu