Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 118/195

  1. Lê Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hạnh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Lịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 91B Tiên An- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến An- Bắc Ninh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Lan- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Lăng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Như Xuân- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 27/10/1964 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Chiến- Hòa An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khang- Gia Khánh- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Thước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Chiêm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Ngọc Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu