Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 115/195
- Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Long- Yên Định- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Lổ- Đông Anh- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiền Giang- Ngân Sơn- Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 26/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Thành- Quảng Xương- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Thành- Quảng Xương- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Thành- Quảng Xương- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Thượng- Thạch Thất- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đức Hùng- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cai Kinh- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước An- Củ Chi- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước An- Củ Chi- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thành- Trà Vinh- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu