Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 114/195

  1. Hoàng Ngọc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hội- Nghi Xuân- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Ngọc Hẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Hẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tâm- Bình Liêu- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tôn Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xã- Thạch Thất- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Ná- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Toàn- Nam Minh- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Ngọc Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Toàn- Nam Ninh- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Ngọc Lỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Toàn- Nam Ninh- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Mã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Mã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Ngọc Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khang Ling- Chợ Rã- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu