Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 113/195
- Hán Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Tam Nông- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hạt Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mỹ- Định Hóa- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Duy Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Sim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 17 Tân Lập- Nam Định- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Ngọc Xin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 7 Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 26/8/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Húng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu