Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 112/195
- Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
- Dư Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Thạnh Lợi- Hồng Dân- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Kiều- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Sôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kháng Minh- Chợ Rã- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Tạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Tiên (Tiện) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Tường- Yên Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cò- Cần Đước- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Khánh- Trấn Yên- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · La Thành- Thanh Thủy- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Ninh- Nam Ninh- Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Nguyên Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hắc Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hàn Ngọc Dao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu