Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 111/195

  1. Đỗ Ngọc Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Ngọc Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Ngọc Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Ngọc Tới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Cầu- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Ngọc Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Minh- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Tiến- Đoan Hùng- Hy sinh: 6/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trọng- Lạng Giang- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phước Vĩnh Tây- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Ngọc Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Vương- Vụ Bản- Hy sinh: 13/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Doãn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Doãn Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Ngọc Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 23 Phạm Hồng Thái- Thái Thị- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Thủy Nguyễn- Hy sinh: 23/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Ngọc Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu