Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 110/195

  1. Đinh Ngọc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Ngọc Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Ngọc Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Động- Thạch An- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Hưng (Hủng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Nam- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  6. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Ngọc Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Giầy- Nga Sơn- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 14/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Ngọc Kia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kro Cro Nang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bình- Lạc Thủy- Hy sinh: 22/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phúc Lương- Đại Từ- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Ngọc Thắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Hy sinh: 12/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Ngọc Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Ngọc Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Ngọc Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hạ Giáp- Phú Minh- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Ngọc Đỉnh (Định) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Ngọc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Ngọc Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Nhật- Tân Bình- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Đại- Nam Sách- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu