Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 109/195

  1. Đặng Ngọc Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thị Đoán- Đoan Hùng- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Quý- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 49- Trần Phú- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đào Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đào Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Ngọc Chạy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đào Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đào Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đào Ngọc Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Miện- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đào Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tương- Sơn Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thức Trang- Bình Giang- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đạo Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trung Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thành- Ngọc Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đậu Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đậu Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Ngọc Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu