Hồ Ngọc Tám

Quê quán17 Tân Lập- Nam Định-
Ngày hy sinh 4/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058677]: Lietsi {Họ tên=Hồ Ngọc Tám, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25297, Quê quán=17 Tân Lập- Nam Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3101 (số thứ tự 1058677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Ngọc Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Ngọc Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Kế sinh 1948 · Tiên Nội- Duy Tiên-
  2. Đào Mộng Hiền sinh 1943 · Toàn Tiến- Kim Động-
  3. Đào Xuân Lợi sinh 1943 · Phúc Dũng- Bình Giang-
  4. Đinh Tý sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục-
  5. Đỗ Văn Cảnh sinh 1939 · Hương Sơn- Lạng Giang-
  6. Đỗ Văn Tánh Hưng Sơn- Lạng Giang-
  7. Dương Quốc Chính Thường Kiệt- Yên Mỹ-
  8. Dương Văn Phượng sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên-
  9. Hà Văn An sinh 1939 · - -
  10. Hoàng Chí Cao sinh 1942 · Cái Chiên- Hà Cối-
  11. Hoàng Ngọc Cẩn sinh 1949 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa-
  12. Lê Thanh Tâm sinh 1947 · Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc-
  13. Ngô Ngọc Khước sinh 1944 · Thụy Văn- Thái Thụy-
  14. Nguyễn Đình Tường Phú Hòa- Tân Yên-
  15. Nguyễn Đình Tường Phú Hòa- Tân Yên-
  16. Nguyễn Đức Rân sinh 1949 · Tân Lập- Vũ Thư-
  17. Nguyễn Duy Cảnh sinh 1949 · Tân Lộc- Can Lộc-
  18. Nguyễn Hoàng Nghi sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  19. Nguyễn Hoàng Ngói sinh 1938 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  20. Nguyễn Quang Thử Phúc Sơn- Tân Yên-
  21. Nguyễn Tiến Thơi sinh 1940 · Công Lý- Lý Nhân-
  22. Nguyễn Tiến Thơi Công Lý- Lý Nhân-
  23. Nguyễn Tiến Thơi Công Lý- Lý Nhân-
  24. Nguyễn Văn An sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc-
  25. Nguyễn Văn An Tân Hưng- Gia Lộc-
  26. Nguyễn Văn Bé sinh 1947 · Thạnh Tây- Củ Chi-
  27. Nguyễn Văn Bé sinh 1947 · Tân Thạnh- Củ Chi-
  28. Nguyễn Văn Bỉnh Hồng Đức- Ninh Giang-
  29. Nguyễn Văn Để sinh 1948 · Gia Tân- Gia Lâm-
  30. Nguyễn Văn Giảng sinh 1947 · Nghĩa An- Ninh Giang-
  31. Nguyễn Văn Húng Tứ Dân- Khoái Châu-
  32. Phạm Công Minh Ngũ Lộc- Can Lộc-
  33. Phạm Thanh Hải sinh 1947 · Đông Xuyên- Tiền Hải-
  34. Phạm Văn Dậu sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  35. Phạm Văn Vương Trùng Khánh- Gia Lộc-
  36. Thiều Quang Nghi sinh 1943 · Bình Đức- Bến Lức-
  37. Thiều Quang Nghi sinh 1942 · Thiệu Long- Thiệu Hóa-