Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Ngưng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2296 Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Ngưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bằng Ngang - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 45, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Ngùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Du - Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Ngọc Ngung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 84 Hy sinh: 05/10/1969 E2, 3, 15 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12-09-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Ngừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Trần xá-Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 24/12/1977 2597 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 12/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Như Quỳnh, Hưng Yên Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
  14. Lê Mạnh Ngung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Ngừng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Ngừng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Gia Lộc, Hải Dương Hy sinh: 20/6/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Mạnh Ngung (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Ngung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Xóm Đình- Huy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Ngung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thọ Ngung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiến Thành- Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 72-500-80-100, Đức Lập, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Ngùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 11/8/1969 Bệnh Xá C05 (Bt Trung) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Ngung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tú Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 (10-88)05 Đklo Đe Hay mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Ngưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đê B Nang- Xã Đông- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 21/05/1972 Đê Tung (Sông Ba) Kăn Cứ, Khu 2 Xem đầy đủ →
  27. Lý Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Chu Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (09-95)01Tây Pô Kô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Ngưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Hương- Mỹ Hương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1973 (92-14)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Cửu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1974 (04-10)09 04 quận Kon Tum (1/50000) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.