Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

32 người khớp “Ngô Lơng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Ngô Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bảo Đức - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cựu Ấp - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Thà - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đức Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/01/1978 2158 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Ngô Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Quảng Nam) Xem đầy đủ →
  8. Ngô Long (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Ngô Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đặng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 25/07/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Minh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1967 Gần Buôn Ia Súp đi trạm giữa Xem đầy đủ →
  12. Ngô Lơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 14/12/1968 Bờ sông Krông Bông 3h30' Dinh điền Phước Trạch, Huyện 8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Duy Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Nghĩa trang K2 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Lệ Thanh mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1974 (10-21)07 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (90-00)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.