Ngô Duy Long

Năm sinh1948
Quê quánĐông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/05/1971
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhNgã 3 Mỹ Trạch

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037217]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/05/1971, Quê quán=Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã 3 Mỹ Trạch, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17640 (số thứ tự 1037217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tạ
  2. Hoàng Văn Tạ
  3. Hà Văn Mạnh
  4. Hoàng Văn Hàn
  5. Niê Lở
  6. Nguyễn Văn Dìn
  7. Lê Văn Vui
  8. Trần Ngọc Len
  9. Lê Đại Hồng
  10. Nguyễn Đình Phạng
  11. Đoàn Văn Lạc
  12. Trần Văn Quản