Niê Lở

Năm sinh1942
Quê quánBuôn Krai- Cheo Reo- Huyện 7- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 20/05/1971
Nơi hy sinhSuối Ea Son, Huyện 3
Vị trí mộ Nam suối Ea Son 100m, Huyện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037086]: Lietsi {Họ tên=Niê Lở, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/05/1971, Quê quán=Buôn Krai- Cheo Reo- Huyện 7- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Ea Son, Huyện 3, Vị trí mộ=Nam suối Ea Son 100m, Huyện 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17509 (số thứ tự 1037086).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Lở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Lở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tạ
  2. Hoàng Văn Tạ
  3. Hà Văn Mạnh
  4. Hoàng Văn Hàn
  5. Ngô Duy Long
  6. Nguyễn Văn Dìn
  7. Lê Văn Vui
  8. Trần Ngọc Len
  9. Lê Đại Hồng
  10. Nguyễn Đình Phạng
  11. Đoàn Văn Lạc
  12. Trần Văn Quản