Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

35 người khớp “Ngô Bỉnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Ngô Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Thượng - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1978 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Hoàn - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lâu - Cao Văn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Lý - Đoàn Xá - Bình Phụ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Thế Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quốc Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Hy sinh: 7/1/1985 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Yên Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Thượng- Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1972 (14-78)01 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Sỹ Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thất Khê (Quốc Khánh)- Tràng Định Hy sinh: 5/11/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Ngô Trọng Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lau- Cao Năm- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/01/1973 (17-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1974 (18-11)09 Plei Yabo mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Phú Hoàn- Tiên Lập- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/9/1978 Mộ 2, hàng 3 NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồn Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/03/1978 Mộ 9, hàng 7 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Ngô Viết Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trúc Lâu- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Chiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Hòa- Đức Hòa- Xem đầy đủ →
  24. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quý Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 8/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bãi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  30. NGÔ VĂN BÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu