Ngô Gia Bính

Năm sinh1954
Quê quánKim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/5/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040085]: Lietsi {Họ tên=Ngô Gia Bính, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26424, Quê quán=Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20508 (số thứ tự 1040085).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Gia Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Gia Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Nhử sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên
  2. Nguyễn Văn Sửu sinh 1951 · Cải Cam Giá- thành phố Thái Nguyên
  3. Nguyễn Minh Chính sinh 1953 · Đồng Niên- Phú Bình
  4. Trịnh Công Đàm sinh 1944 · Phấn Mễ- Phú Lương
  5. Trần Trọng Thái sinh 1952 · Số 7- Hàng Thao- Nam Định
  6. Bùi Thanh Sơn sinh 1954 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  7. Hoàng Nam sinh 1951 · 144 Minh Khai- Khu 3- Nam Định
  8. Trần Thanh Sơn sinh 1950 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  9. Nông Văn Rại sinh 1950 · Phùng Nưa- Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Nông Văn Phung sinh 1949 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  11. Hoàng Chí Bách sinh 1952 · Sộc Khâm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  12. Vươt sinh 1946 · A1- Huyện 7- Gia Lai
  13. Phan Văn Chiểu Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Tạo sinh 1951 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  15. Vũ Viết Lập sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
  16. Đào Văn Bằng Đông Cốc- Lục Ngạn- Hà Bắc
  17. Trần Văn Dần sinh 1953 · Nam Tiến- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  18. Phan Văn Hoàng sinh 1950 · Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  19. Nguyễn Xuân Tiến sinh 1943 · Tài Phong- Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
  20. Cao Thanh Xuân sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa
  21. Đặng Chí Thức sinh 1950 · Triệu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa
  22. Lại Văn Thi sinh 1947 · Khang Ninh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  23. Vũ Minh Đức sinh 1952 · Kim Tân- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
  24. Phạm Văn Đon sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa
  25. Đặng Văn Tạ sinh 1943 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  26. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  27. Trần Quốc Chỉnh sinh 1948 · Lệ Chi- Kim Hồ- Gia Lâm
  28. Bùi Xuân Ải sinh 1952 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  29. Trần Hữu Đoan sinh 1951 · Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình
  30. Bùi Văn Chúc sinh 1953 · Tuân Đạo- Lạc Sơn- Hòa Bình
  31. Bùi Văn Sam sinh 1952 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình
  32. Trịnh Quốc Nguyên sinh 1949 · Mai Sao- Chi Lăng
  33. Nguyễn Xuân Thùy sinh 1950 · Thái Long- Yên Sơn
  34. Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Khang sinh 1951 · Thôn 2- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  36. Lê Văn Minh sinh 1953 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  37. Hồ Xuân Hưởng sinh 1947 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Văn Sính sinh 1953 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Bá Dung sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  40. Trần Văn Đặng sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
  41. Trần Văn Hợi sinh 1937 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  42. Nguyễn Văn Sin sinh 1940 · Chi Quan- Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  43. Lê Văn Chiêng sinh 1951 · Đa Chất- Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hà Tây
  44. Nguyễn Văn Biện sinh 1950 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
  45. Lương Công Quảng sinh 1949 · Hoàng Xá- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Tẻo sinh 1957 · An Điền- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  47. Phạm Đức Trọng sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- Ân Thi- Hải Hưng
  48. Vũ Thành Nam sinh 1951 · Trung Nghĩa- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  49. Đỗ Công Huấn sinh 1946 · Cổ Liêu- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà
  50. Phạm Văn Chính sinh 1952 · Xóm 4- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  51. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Thôn Mồ- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  52. Nguyễn Ánh Sao sinh 1950 · An Dương- Nam Đàn- Nghệ An
  53. Nguyễn Văn Việt sinh 1953 · Bắc Kỳ La- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An
  54. Phạm Hữu Hồng sinh 1947 · Xóm 3- Thôn Hệ- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  55. Lê Văn Ái sinh 1945 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  56. Trương Công Minh sinh 1952 · Hồng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  57. Khiếu Văn Biểu sinh 1953 · Đoài Thôn- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  58. Lương Văn Sinh sinh 1951 · Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa
  59. Đào Bá Đạm sinh 1944 · Đồng Tâm- Ấm Hạ- Hạ Hòa-Vĩnh Phú
  60. Lê Sĩ Ái sinh 1945 · quảng Trạch- quảng xương- Thanh Hóa