Phan Văn Chiểu
| Quê quán | Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Kleng, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (94-05) Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039151]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Chiểu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26424, Quê quán=Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Kon Tum, Vị trí mộ=(94-05) Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19574 (số thứ tự 1039151).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Văn Chiểu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Nhử sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên
- Nguyễn Văn Sửu sinh 1951 · Cải Cam Giá- thành phố Thái Nguyên
- Nguyễn Minh Chính sinh 1953 · Đồng Niên- Phú Bình
- Trịnh Công Đàm sinh 1944 · Phấn Mễ- Phú Lương
- Trần Trọng Thái sinh 1952 · Số 7- Hàng Thao- Nam Định
- Bùi Thanh Sơn sinh 1954 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Nam sinh 1951 · 144 Minh Khai- Khu 3- Nam Định
- Trần Thanh Sơn sinh 1950 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
- Nông Văn Rại sinh 1950 · Phùng Nưa- Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nông Văn Phung sinh 1949 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Chí Bách sinh 1952 · Sộc Khâm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Vươt sinh 1946 · A1- Huyện 7- Gia Lai
- Nguyễn Văn Tạo sinh 1951 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Vũ Viết Lập sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
- Đào Văn Bằng Đông Cốc- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Trần Văn Dần sinh 1953 · Nam Tiến- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Phan Văn Hoàng sinh 1950 · Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tiến sinh 1943 · Tài Phong- Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An
- Ngô Gia Bính sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Cao Thanh Xuân sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa
- Đặng Chí Thức sinh 1950 · Triệu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa
- Lại Văn Thi sinh 1947 · Khang Ninh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Minh Đức sinh 1952 · Kim Tân- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Phạm Văn Đon sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa
- Đặng Văn Tạ sinh 1943 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
- Trần Quốc Chỉnh sinh 1948 · Lệ Chi- Kim Hồ- Gia Lâm
- Bùi Xuân Ải sinh 1952 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Trần Hữu Đoan sinh 1951 · Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình
- Bùi Văn Chúc sinh 1953 · Tuân Đạo- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Sam sinh 1952 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Trịnh Quốc Nguyên sinh 1949 · Mai Sao- Chi Lăng
- Nguyễn Xuân Thùy sinh 1950 · Thái Long- Yên Sơn
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khang sinh 1951 · Thôn 2- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Văn Minh sinh 1953 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hồ Xuân Hưởng sinh 1947 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sính sinh 1953 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Dung sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Trần Văn Đặng sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Văn Hợi sinh 1937 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Sin sinh 1940 · Chi Quan- Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây
- Lê Văn Chiêng sinh 1951 · Đa Chất- Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Biện sinh 1950 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
- Lương Công Quảng sinh 1949 · Hoàng Xá- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tẻo sinh 1957 · An Điền- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Phạm Đức Trọng sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- Ân Thi- Hải Hưng
- Vũ Thành Nam sinh 1951 · Trung Nghĩa- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Đỗ Công Huấn sinh 1946 · Cổ Liêu- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Văn Chính sinh 1952 · Xóm 4- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Thôn Mồ- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Ánh Sao sinh 1950 · An Dương- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Việt sinh 1953 · Bắc Kỳ La- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Hữu Hồng sinh 1947 · Xóm 3- Thôn Hệ- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Văn Ái sinh 1945 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trương Công Minh sinh 1952 · Hồng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Khiếu Văn Biểu sinh 1953 · Đoài Thôn- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lương Văn Sinh sinh 1951 · Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Đào Bá Đạm sinh 1944 · Đồng Tâm- Ấm Hạ- Hạ Hòa-Vĩnh Phú
- Lê Sĩ Ái sinh 1945 · quảng Trạch- quảng xương- Thanh Hóa