Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nươc” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Công Nước 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  5. Nươc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam B12- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1970 Giữa đường B8 đi B9 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Nước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Trung- Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/05/1972 (92-20) m11 hàng 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Nước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thôn Kênh- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1970 Bắc đồi 697 (T8 tiền phưong) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Nước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Dinh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Minh Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trần Thời- Trần Thời- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tương- Thanh Miện- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.