Nguyễn Công Nước
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Trung- Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái |
| Ngày hy sinh | 24/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | (92-20) m11 hàng 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038508]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Nước, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Thanh Trung- Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(92-20) m11 hàng 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18931 (số thứ tự 1038508).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Nước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Nước” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thiện
- Hoàng Văn Xuân
- Nguyễn Văn Tấn
- Lê Thế Hiền
- Bùi Văn Mùa
- Phan Quốc Nguyên
- Luyện Hồng Tâm
- Nguyễn Văn Lệ
- Nguyễn Hồng Lương
- Nguyễn Xuân Lâm
- Trương Thế Hết
- Nguyễn Đức Xuyên
- Trần Xuân Trường
- Cao Văn Tịnh
- Nguyễn Đức Toàn
- Đỗ Văn Đức
- Nguyễn Văn Thà
- Vũ Đức Lứu
- Mạc Đăng Nhung
- Nguyễn Văn Bảo
- Dương Văn Súc (Xúc)
- Phạm Ngọc Chẩn
- Lê Đức Môn
- Tô Quang Lương
- Nguyễn Văn Quỳnh
- Nguyễn Đình Phượng
- Đỗ Văn Thảo
- Hoàng Đình Việt
- Nguyễn Thọ Quyết
- Cao Sơn Tịnh (Tinh)
- Hoàng Thế Vy
- Nguyễn Văn Giới
- Phạm Công Lại
- Phạm Xuân Lang (Sang)
- Mạc Đăng Nhung
- Ngăn Văn Đông