Trương Thế Hết
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Quán- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 24/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (22-63)01 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040308]: Lietsi {Họ tên=Trương Thế Hết, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Lương Quán- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(22-63)01 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20731 (số thứ tự 1040308).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thế Hết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Thế Hết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Công Nước
- Đặng Văn Thiện
- Hoàng Văn Xuân
- Nguyễn Văn Tấn
- Lê Thế Hiền
- Bùi Văn Mùa
- Phan Quốc Nguyên
- Luyện Hồng Tâm
- Nguyễn Văn Lệ
- Nguyễn Hồng Lương
- Nguyễn Xuân Lâm
- Nguyễn Đức Xuyên
- Trần Xuân Trường
- Cao Văn Tịnh
- Nguyễn Đức Toàn
- Đỗ Văn Đức
- Nguyễn Văn Thà
- Vũ Đức Lứu
- Mạc Đăng Nhung
- Nguyễn Văn Bảo
- Dương Văn Súc (Xúc)
- Phạm Ngọc Chẩn
- Lê Đức Môn
- Tô Quang Lương
- Nguyễn Văn Quỳnh
- Nguyễn Đình Phượng
- Đỗ Văn Thảo
- Hoàng Đình Việt
- Nguyễn Thọ Quyết
- Cao Sơn Tịnh (Tinh)
- Hoàng Thế Vy
- Nguyễn Văn Giới
- Phạm Công Lại
- Phạm Xuân Lang (Sang)
- Mạc Đăng Nhung
- Ngăn Văn Đông