Lê Thế Hiền

Năm sinh1953
Quê quánĐai Lộc- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/05/1972
Nơi hy sinhBắc Gia Lai I Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (77-94)08 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039462]: Lietsi {Họ tên=Lê Thế Hiền, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Đai Lộc- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Gia Lai I Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(77-94)08 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19885 (số thứ tự 1039462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nước
  2. Đặng Văn Thiện
  3. Hoàng Văn Xuân
  4. Nguyễn Văn Tấn
  5. Bùi Văn Mùa
  6. Phan Quốc Nguyên
  7. Luyện Hồng Tâm
  8. Nguyễn Văn Lệ
  9. Nguyễn Hồng Lương
  10. Nguyễn Xuân Lâm
  11. Trương Thế Hết
  12. Nguyễn Đức Xuyên
  13. Trần Xuân Trường
  14. Cao Văn Tịnh
  15. Nguyễn Đức Toàn
  16. Đỗ Văn Đức
  17. Nguyễn Văn Thà
  18. Vũ Đức Lứu
  19. Mạc Đăng Nhung
  20. Nguyễn Văn Bảo
  21. Dương Văn Súc (Xúc)
  22. Phạm Ngọc Chẩn
  23. Lê Đức Môn
  24. Tô Quang Lương
  25. Nguyễn Văn Quỳnh
  26. Nguyễn Đình Phượng
  27. Đỗ Văn Thảo
  28. Hoàng Đình Việt
  29. Nguyễn Thọ Quyết
  30. Cao Sơn Tịnh (Tinh)
  31. Hoàng Thế Vy
  32. Nguyễn Văn Giới
  33. Phạm Công Lại
  34. Phạm Xuân Lang (Sang)
  35. Mạc Đăng Nhung
  36. Ngăn Văn Đông