Cao Sơn Tịnh (Tinh)

Năm sinh1944
Quê quánĐồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/05/1972
Nơi hy sinhH80
Vị trí mộ (96-77)07 Kon Tum mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048627]: Lietsi {Họ tên=Cao Sơn Tịnh (Tinh), Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H80, Vị trí mộ=(96-77)07 Kon Tum mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29050 (số thứ tự 1048627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Sơn Tịnh (Tinh)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Sơn Tịnh (Tinh)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nước
  2. Đặng Văn Thiện
  3. Hoàng Văn Xuân
  4. Nguyễn Văn Tấn
  5. Lê Thế Hiền
  6. Bùi Văn Mùa
  7. Phan Quốc Nguyên
  8. Luyện Hồng Tâm
  9. Nguyễn Văn Lệ
  10. Nguyễn Hồng Lương
  11. Nguyễn Xuân Lâm
  12. Trương Thế Hết
  13. Nguyễn Đức Xuyên
  14. Trần Xuân Trường
  15. Cao Văn Tịnh
  16. Nguyễn Đức Toàn
  17. Đỗ Văn Đức
  18. Nguyễn Văn Thà
  19. Vũ Đức Lứu
  20. Mạc Đăng Nhung
  21. Nguyễn Văn Bảo
  22. Dương Văn Súc (Xúc)
  23. Phạm Ngọc Chẩn
  24. Lê Đức Môn
  25. Tô Quang Lương
  26. Nguyễn Văn Quỳnh
  27. Nguyễn Đình Phượng
  28. Đỗ Văn Thảo
  29. Hoàng Đình Việt
  30. Nguyễn Thọ Quyết
  31. Hoàng Thế Vy
  32. Nguyễn Văn Giới
  33. Phạm Công Lại
  34. Phạm Xuân Lang (Sang)
  35. Mạc Đăng Nhung
  36. Ngăn Văn Đông