Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Minh Tuấn” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Trần Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 15/06/1968 Bệnh xá Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thượng- Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà (94-01)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1967 Buôn Rền, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Khổng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gạo- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (77-22)06 Đ14 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · 29 Ngõ 215- Hàng Bột- Hà Nội Hy sinh: 8/5/1978 Mộ 137, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 Nghĩa trang đội phẫu, ban 2, Mộ 5 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - NT viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Gia Săng- Thành Phố Thái Nguyên Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bát Tràng- An Thụy- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngọc Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hùng- Thạch An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục đường sắt- - Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 5 Số 40 Xem đầy đủ →
- TRẦN MINH TUẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRỰC TRUNG, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuân Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 27/6/1983 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 27/6/83 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuân (Xuân) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-02-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Đông Hưng, Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu