Hoàng Minh Tuân

Năm sinh1946
Quê quánXuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
Ngày hy sinh 17/03/1967
Nơi hy sinhBuôn Rền
Vị trí mộ Buôn Rền, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047976]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Tuân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/03/1967, Quê quán=Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Rền, Vị trí mộ=Buôn Rền, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28399 (số thứ tự 1047976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Hát sinh 1951 · Huệ An- Buôn Hồ- Đăk Lăk
  2. Tống Ngọc Cảnh Bắc Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Thái Duy Lâm sinh 1947 · Đồng Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Tô Quang Giảng sinh 1947 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Trần Hữu Đạm Tiên Thành- Yên Thành -Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Trình sinh 1944 · Cao Hùng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Trần Gia Tư sinh 1944 · Bắc Sơn- Đông Văn- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Hàn Văn Tính sinh 1946 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Lương Tú Thảo sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Dương Dân Sinh sinh 1942 · Ngõ 95 phố Bạch Mai- Hà Nội
  11. Nguyễn Lâm sinh 1945 · Sơn Hà- Hương Sơn
  12. Lê Hữu Nhâm sinh 1952 · Sơn Hòa- Hương Sơn
  13. Lê Đình Thiện sinh 1945 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  14. Trần Xuân Vinh sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình