Trần Gia Tư
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Sơn- Đông Văn- Đông Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 17/03/1967 |
| Nơi hy sinh | Khu 5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Suối đá Ba Bị, E7, Khu 5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026060]: Lietsi {Họ tên=Trần Gia Tư, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/03/1967, Quê quán=Bắc Sơn- Đông Văn- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Suối đá Ba Bị, E7, Khu 5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6483 (số thứ tự 1026060).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Gia Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Gia Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 17/03/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Cao Văn Hát sinh 1951 · Huệ An- Buôn Hồ- Đăk Lăk
- Tống Ngọc Cảnh Bắc Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Thái Duy Lâm sinh 1947 · Đồng Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Tô Quang Giảng sinh 1947 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Hữu Đạm Tiên Thành- Yên Thành -Nghệ An
- Nguyễn Xuân Trình sinh 1944 · Cao Hùng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Hàn Văn Tính sinh 1946 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lương Tú Thảo sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Dương Dân Sinh sinh 1942 · Ngõ 95 phố Bạch Mai- Hà Nội
- Nguyễn Lâm sinh 1945 · Sơn Hà- Hương Sơn
- Lê Hữu Nhâm sinh 1952 · Sơn Hòa- Hương Sơn
- Lê Đình Thiện sinh 1945 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Xuân Vinh sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Minh Tuân sinh 1946 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình