Lê Minh Tuấn

Quê quánVạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/06/1972
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Nghĩa trang đội phẫu, ban 2, Mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052429]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Tuấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/06/1972, Quê quán=Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Nghĩa trang đội phẫu, ban 2, Mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32852 (số thứ tự 1052429).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngai sinh 1953 · Tiên Xá- Hồng Thái- An Thái- Hải Phòng
  2. Đoàn Văn Bạo sinh 1952 · Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo. Hải Phòng
  3. Nguyễn Văn Bách sinh 1948 · Nhân Mục- Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Bách Nhận Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Sơn sinh 1951 · Hoa Nam- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Nguyễn Quang Chi sinh 1951 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
  7. Trương Văn Quý sinh 1951 · Xóm Đèo- Phú Cường- Đại Từ
  8. Phạm Văn Nghể sinh 1952 · Phương Đôi- Thụy Hướng- An Thụy- Hải Phòng
  9. Nguyễn Đình Bình sinh 1947 · Dị Chế- Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng
  10. Phạm Bá Hiện (Hiệu) sinh 1951 · Liễu Thân- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  11. Phạm Hữu Tưởng sinh 1953 · Thôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh
  12. Lê Văn Kiệm sinh 1953 · Bệnh viện Hòn Gai- Quảng Ninh
  13. Nguyễn Văn Chữ sinh 1953 · Hiệp Thái- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh
  14. Nguyễn Văn Hứa sinh 1953 · Đoàn Kết- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình
  15. Đỗ Duy Khánh sinh 1952 · Hoà Bình- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Mạnh Hà sinh 1950 · Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
  17. Đỗ Văn Ân sinh 1951 · Yên Lạc- Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Đinh Công Kiêm - -
  19. Nguyễn Văn Nguyên - -