Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 62/140

  1. Nguyễn Minh Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Trường- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1974 Đường 19 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 4/1/1974 (94-08)09 Km 33 đường 46B Phước Hội 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hà Minh Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mông Răm- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 12/1/1974 377-034 mộ 3, Chư Giông Giày, 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đia Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Cảnh (Giặc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Lăng- Triệu Phong Hy sinh: 4/4/1974 33.1/5.99-8 1/50000 mộ5 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắc Đoa 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Đình- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1974 H35. T88,8, ô2, Đắc Tô, 1/25000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Bó- La Thi- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 8 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 8/6/1975 (38-77) (38-778) Bến Cát Xem đầy đủ →
  14. Trần Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 56 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 25 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Thàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 2- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1975 (97-84)04 Bản đồ Đắc NĐRÓT 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Cao Minh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số Nhà 44- Phố Hoa Lư- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 7 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 12- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/8/1975 Cẩn Ga Thuần Mẫn Phú Bổn Xem đầy đủ →
  19. Phan Minh Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ánh Hồng- Yên Vương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1975 Tại viện 175- Sài Gòn Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 8- Xuân Hắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1975 (38-77) 389-778) Bến Cát Bình Dương Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Minh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đản Dị- Uy Nổ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Tiên- Ngọc Sơn-Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (74- 01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tứ Xã- Lân Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 56 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Hải Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre Củ Chi Gia Định mộ 11 (xã Tân An Hội) Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gia Khan- Trung Mỹ- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 Thôn An Liên, xã Hòa Thắng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Trần Minh Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phai Chi- Thụy Liểu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/10/1975 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Hà Minh Oán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Vương- Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (16-96)05 06 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thanh- Bình Ca- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 23/04/1975 (52100-23000)07 Long Khánh Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lưu- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 10/9/1975 Nghĩa Trang Thành Phố Hồ Chí Minh, Mộ 157 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu