Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 63/140

  1. Triệu Minh Giỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngườn Năm- Nà Sác- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vi Minh Lỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Khuổi Lừa- Hòa Trì- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nông Minh Sủi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Gốc Chia- Trương Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thạch- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 20/05/1975 Nghĩa trang Z200, Ấp Nhị Tân, Tân Thới Nhì, Gia Định Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Lược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sổ Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Tràng- Vồng Lai- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Nt E48 Củ Chi m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1975 mộ 25 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Khê- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái (99-11)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vực Giảng- Tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Thiện- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14,15,74 bản đồ tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Thánh- Đồng Bấm- thị xã Thái Nguyên (09-01)02 nghĩa trang C24 E48 m3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Pháp- Tiền Phong- Phổ Yên Hy sinh: 12/4/1972 (26-91)05 Plei Jao Kha m4 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Cỏ- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 15/06/1968 Bệnh xá Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Lằng- Quặng Chu- Phú Lương Hy sinh: 8/4/1974 (12-15)03 Play Preng nghĩa trang D1 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Minh Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trực Thanh- Nam Ninh- Nam Hà (11-17)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 (98-21)06 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thượng- Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà (94-01)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Chu Minh Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khê Thượng- Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Hà (08-02)02 mộ 10 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Đại Tiến- Phù Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 28/11/1966 Tọa độ 14, 15, 74 bản đồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lôi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quốc Phong- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/04/1972 (22-08)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-07) (06-09) Xem đầy đủ →
  23. Tô Minh Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thun Đin- Quảng Long- Quảng Hòa- Cao Bằng Hủy thi hài Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/10/1972 (18-89)09 Mỹ Thạch mộ 1 Xem đầy đủ →
  25. Đàm Chí Mình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ngọc Thông- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1974 Mộ 13 nghĩa trang F V211 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Kế- Lạng Giang- Hà Bắc (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1972 (28-06)04 Bảo Đức m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/04/1972 (22-09)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Giáp Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Khua- Trung Tân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (91-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phá Láng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973 (79-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu