Phạm Minh Luật

Năm sinh1948
Quê quánPhương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/6/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (28-06)04 Bảo Đức m10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045554]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Luật, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26453, Quê quán=Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-06)04 Bảo Đức m10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25977 (số thứ tự 1045554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Luật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Như Trung sinh 1950 · Xóm 2- Hoàng Canh- An Hải- Hải Phòng
  2. Hà Trọng Tuấn sinh 1952 · Đông Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình
  3. Lê Khả Tranh sinh 1943 · Cát Yến- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Lương Công Xuân sinh 1949 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  5. Đào Phúc Vi sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Đương sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Dương sinh 1953 · Hán Xuyên- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  8. Đinh Ngọc Bình sinh 1948 · Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Bình sinh 1953 · Trường Xuân- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  10. Bùi Xuân Hồng Tiều Sơn- Hưng Sơn-