Nguyễn Như Trung

Năm sinh1950
Quê quánXóm 2- Hoàng Canh- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 3/6/1972
Nơi hy sinhKhu gần làng Cồ, H6, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Cồ, H6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039533]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Trung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26453, Quê quán=Xóm 2- Hoàng Canh- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu gần làng Cồ, H6, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Cồ, H6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19956 (số thứ tự 1039533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Trọng Tuấn sinh 1952 · Đông Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình
  2. Lê Khả Tranh sinh 1943 · Cát Yến- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Lương Công Xuân sinh 1949 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  4. Đào Phúc Vi sinh 1952 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Đương sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Dương sinh 1953 · Hán Xuyên- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng
  7. Phạm Minh Luật sinh 1948 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  8. Đinh Ngọc Bình sinh 1948 · Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Bình sinh 1953 · Trường Xuân- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  10. Bùi Xuân Hồng Tiều Sơn- Hưng Sơn-