Trần Minh Hồ

Năm sinh1951
Quê quánPhai Chi- Thụy Liểu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/10/1975
Nơi hy sinhĐường 14, Tây Nguyên
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044437]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Hồ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27668, Quê quán=Phai Chi- Thụy Liểu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Tây Nguyên, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24860 (số thứ tự 1044437).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Hồ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Hồ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 1/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Thon sinh 1947 · Long Cát- Chí Nang- Lang Chánh- Thanh Hóa
  2. Bùi Viết Xô sinh 1953 · 32 Ngõ 146 Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội
  3. Trần Văn Khải sinh 1955 · Căn Bi- Phú Xuyên- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Trọng Vận sinh 1952 · Trung Thôn- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  5. Đào Viết Dũng sinh 1952 · Nam Thái- Tân Cương- Đồng Hỉ- Bắc Thái