Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 61/140

  1. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1973 (10-89)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Khổng Minh Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Lâm- Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Minh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lân- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1973 (09-11)05 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  6. Lại Minh Chuống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Tây- Thành Lập- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội Hy sinh: 8/12/1973 (97-13)04 09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 28/03/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 10/7/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bình Mình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Sầm- Văn Lãng Hy sinh: 2/6/1973 (19-70)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Minh Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Canh- Tam Canh- Bình Xuyên-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Tước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1973 (74-17)02 08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-25)04 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Vi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đạo Trù- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/5/1973 (79-03)04 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Minh Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/07/1973 (98-38)03 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Minh Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lang Thép- Văn yên- Yên Bái Hy sinh: 11/6/1973 N.Trang ban 1 viện 1 mộ 6 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Minh Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Nhân- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/01/1973 Làng cũ Đê Cà Giêng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Vàng Minh Páo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Mỗ- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)05 07.08.09, Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Minh Đởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Trần Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Khê- thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 (69-20)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tháp- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Phan Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · La Đội- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. An Minh Tàu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 (99-17)07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Ngô Minh Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/10/1973 (27-12)09 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Khánh- Đại Từ Hy sinh: 15/05/1974 (69-96)06 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Minh- Hải Lậu- Nam Hà Hy sinh: 22/12/1974 (06-04)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vi Minh Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/11/1974 (83-37)04 Buôn Trép Xem đầy đủ →
  29. Nông Minh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1974 (55-13)02 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu