Trịnh Minh Lập
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | An Lân- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 14/11/1973 |
| Nơi hy sinh | Đông bắc Ngọc Viên, bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (09-11)05 Kon Tum 1/5000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042906]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Minh Lập, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/11/1973, Quê quán=An Lân- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Ngọc Viên, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(09-11)05 Kon Tum 1/5000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23329 (số thứ tự 1042906).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Minh Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 14/11/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Gia Tỵ sinh 1953 · Tân Phương- Tân Dương- Định Hóa
- Bùi Đình Trường sinh 1951 · Phong Cát- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Quang Niêm sinh 1951 · Phú Cường- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Đoàn Phan Loan sinh 1944 · Hữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Mai Đình Quý sinh 1952 · Số 108 phố Đức Xuân- thị xã Bắc Kạn
- Giáp Văn Quỳ sinh 1952 · Xóm Chợ- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Bây sinh 1952 · Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phí Trọng Loàn sinh 1952 · Thanh Long- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình
- Dương Văn Tam sinh 1951 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Quang Liên sinh 1951 · Tiến Cát- Việt Trì- Vĩnh Phú