Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mao” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Đào Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1970 Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  2. Võ Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tư Mỹ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/3/1970 Buôn Lang, Hộ An, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 15/05/1971 (14-86)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  5. Bùi Khánh Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Lạc (Nam Lộc)- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1971 (10-82)09 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Yên Khang-Yên Sơn Hy sinh: 20/03/1971 Cách km 13, Đoạn đường 14 là 500m Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 Điều trị 3 ĐT3 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Máo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lũng Đô- Vân An- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 16/04/1972 (213-10)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ Hy sinh: 5/4/1972 (93-02)03 Khu Kleng Xem đầy đủ →
  13. Lý Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lũng Thoong- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Viết Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiểu khu Đồng Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/06/1972 Buôn Ma Rốc, h2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972 (74-22)05 Chư Pao Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 (73-15)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1973 (39-06)05 Mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Trà- Hương Sơn Hy sinh: 18/01/1973 (15-19)04 Ban 4 Viện 10 mộ số 5 gần công hơ nông Xem đầy đủ →
  21. Viên Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thia- Tân Trào- Sơn Dương Hy sinh: 18/10/1973 (78-08)06 Plây Prêng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1973 184,743 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Gần- Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 9/3/1974 (83-37)04 Buôn Trấp 1/5000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1975 (05-90)06 Ban Mê Thuột mộ 11/50000 Xem đầy đủ →
  25. Dương Kim Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tự Pgườm- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Vương Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cóc Lai- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phật Tích- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (99-72)09 Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Vi Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 13/08/1968 Thường trực T54.452, Đăklăk Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Pác Cáy- Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/1/1972 (90-77)02 mộ số 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Mao Văn Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoà Lư- Cao Lộc- Lạng Sơn (74.96)09 Khu Đắc Pét, Kon Tum mảnh Kon Ta Nan Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.