Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 34/62
- Mai Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thạch- Nga Sơn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Sinh Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Sỹ Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Sỹ Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Sỹ Thuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 17/8/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Than Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quối Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Thế Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Tiến Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Trọng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu