Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 35/62

  1. Mai Trọng Truật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Mai Trọng Truật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Mai Trọng Tụm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Mai Trọng Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trinh- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Bất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Trung- Thanh Oai- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 15/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tuấn- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Bổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Bự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Phước Hòa- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Hà Trung- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Chắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu