Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 36/62
- Mại Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Lố- Phú Lương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Như Lố (Lõ)- Phú Lương- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thịnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/10/1962 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu