Mai Văn Cường

Năm sinh1956
Quê quánHải Thắng- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 18/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065402]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Cường, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=18/4/1975, Quê quán=Hải Thắng- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9826 (số thứ tự 1065402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 18/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Anh Tuấn sinh 1948 · Tuy Lai- Mỹ Đức-
  2. Đinh Bát Thuận sinh 1954 · Nghi Công- Nghi Lộc-
  3. Lê Văn Thiềng sinh 1955 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo-
  4. Lê Văn Thuyền sinh 1955 · Công Hiền- Vĩnh Bảo-
  5. Lương Văn Soạn sinh 1952 · An Quỳ- Quỳnh Phụ-
  6. Ngô Quang Minh sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  7. Nguyễn Đình Hoa sinh 1949 · Bàng Là- Đồ Sơn-
  8. Nguyễn Đức Chí sinh 1953 · Lạc Xuân Đài- Ngô Quyền-
  9. Nguyễn Đức Chí sinh 1953 · 22A Lạc Xuân Đại- Ngô Quyền-
  10. Nguyễn Đức Chí sinh 1953 · Số 22A Lạc Xuân Đài- khu Ngô Quyền- -
  11. Nguyễn Hồng Tuyên sinh 1956 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia-
  12. Nguyễn Hồng Tuyên sinh 1954 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia-
  13. Nguyễn Minh Xuyên sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương-
  14. Nguyễn Tiến Huân sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh-
  15. Nguyễn Tiến Huân sinh 1953 · Kỳ Minh- Kỳ Anh-
  16. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1955 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo-
  17. Nguyễn Văn Đỉu sinh 1955 · Thụ Lộc- Can Lộc-
  18. Nguyễn Văn Gụ sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn-
  19. Nguyễn Văn Gụ sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn-
  20. Nguyễn Văn Lợi sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc-
  21. Nguyễn Viết Bằng sinh 1956 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu-
  22. Phạm Như Nhuyên sinh 1955 · Nam Toàn- Nam Ninh-
  23. Phạm Tiến Bình sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
  24. Phạm Tiến Bình sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
  25. Phạm Tiến Bình sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
  26. Phạm Trung Thông sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu-
  27. Phạm Văn Bình sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm-
  28. Phạm Xuân Nguyên sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  29. Phạm Xuân Nguyên sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  30. Phạm Xuân Nguyên sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  31. Phùng Văn Tuyên sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-