Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 37/62

  1. Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Châu- Nga Sơn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Long- Hồng Vân- Hy sinh: 3/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Trung- Hà Trung- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đông Quan- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Loan- Hạ Long- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Liệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hưng- Kiêm Tân- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Liệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Hưng- Kiên Tân- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Liệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hưng- Kiêm Tân- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Màn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại bản- An Hải- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Mằn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Khánh- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Việt- Hòa An- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu