Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 38/62

  1. Mai Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Việt- Hòa An- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hàng Giang- Thị xã- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Nhạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Ní Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Sót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Năm- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Trà Cú- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Nhân- Xuân Thủy- Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Nhân- Giao Thủy- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Tây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/7/1964 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Hồng Dân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1962 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu