Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 39/62
- Mai Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Kim- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Kiên- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thành Kim- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/7/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Kiều- Xuân Trường- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Gò Quao- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Xơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu