Mai Văn Việt

Quê quánVĩnh Phước- Gò Quao-
Ngày hy sinh 22/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065509]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Việt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/5/1969, Quê quán=Vĩnh Phước- Gò Quao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9933 (số thứ tự 1065509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 22/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Cương sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  2. Dương Trọng Thủy Dương Đức- Kim Động-
  3. Lê Văn Đớn sinh 1948 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa-
  4. Lý Văn Dung Tự Do- Lục Ngạn-
  5. Lý Văn Dung Tự Do- Lục Ngạn-
  6. Lý Văn Dụng Tự Do- Lục Ngạn-
  7. Nguyễn Quang Luận Khai Sơn- Anh Sơn-
  8. Nguỹên Văn Viễn Phương Kỳ- Tứ Kỳ-
  9. Nguyễn Văn Vui sinh 1946 · Trường Giang- Lạng Giang-
  10. Tạ Văn Việt sinh 1937 · Thành Công- Thanh Thủy-