Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 40/62
- Mai Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 36 tiểu khu 6 Ngô Quyền- - Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Viết Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Bình- Đông Hiệp- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Viết Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Đông Hiệp- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Vinh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/3/1976 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/11/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Môn- Ô Môn- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Trung- Nga Sơn- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Lậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Vĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Lậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Vĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nghiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Vân- Kim Thành- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Lào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu