Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 41/62
- Mai Xuân Tháp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Xinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Linh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lâm- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bảo Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bản Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Ngoại- Đại Từ- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mai Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Phong- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Mỹ- Càn Long- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lãng- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu